Vietnamesecháy túihết sạch tiền, không xu dính túi
Englishbrokeout of money, bankrupt, penniless
nounbroʊk
Cháy túi là hết sạch tiền, không còn lấy một xu dính túi.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã cháy túi trong thời kỳ suy thoái.
Many small businesses went broke during the recession.
2.
Tui cháy túi rồi, tui mượn tiền bạn được không?
I am broke now, can I borrow you some money?
Ghi chú
Các cụm từ khác nhau trong tiếng Anh có thể được dùng để nói về việc hết tiền bạn nên biết nè!
- I think I am running out of money. (Tôi nghĩ rằng tôi đang hết tiền thật rồi.)
- I am broke now, can I borrow you some money? (Tôii cháy túi rồi, tôi mượn tiền bạn được không?)
- With this spending speed you’d probably go bankrupt in one day. (Cứ tiêu pha thế này thì bạn hết sạch tiền trong một ngày mất.)
banner-vertical
banner-horizontal