Vietnamesechảnhkiêu ngạo, chảnh chọe, chảnh chó
Englishhaughtyarrogant
nounˈhɔti
Chảnh là không được thân thiện, cho rằng bản thân mình hơn người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Tính chảnh chọe có thể khiến chúng ta nghĩ rằng mình không cần sự hướng dẫn của bất kỳ ai.
A haughty attitude can cause us to feel that we do not need guidance from anyone.
2.
Anh từ chối lời đề nghị của họ với một giọng điệu khá chảnh.
He rejected their offer with a tone of haughty disdain.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Chảnh: haughty
Chậm chạm: slow
Cẩu thả: careless
Cả tin: credulous
Bướng bỉnh: stubborn
Nghịch ngợm: naughty
banner-vertical
banner-horizontal