Vietnamesechán nản
Englishdepressed
noundɪˈprɛst
Chán nản là trầm lặng và u buồn sâu lắng.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy có vẻ hơi chán nản về tình hình công việc của mình.
He seemed a bit depressed about his work situation.
2.
Anh ta chán nản vì thi không đậu.
He was depressed because he had not passed the examinations.
Ghi chú
Một số từ chỉ biểu cảm trên gương mặt, thể hiện sự buồn rầu, cau có có thể kể đến như:
Nhăn nhó/Nhăn mặt: frowning/frown
Bĩu môi: pout
Rầu rĩ: glum
Chán nản: depressed
Tươi tỉnh: perky
Vui sướng: ecstatic
banner-vertical
banner-horizontal