Vietnamesechân chính
EnglishgenuineAuthentic
nounˈʤɛnjəwən
Chân chính là những gì đã chính thwusc, được công nhận, đúng vưới lương tâm và lẽ phải.
Ví dụ song ngữ
1.
Sự chân thành, một tấm lòng chân chính, chân thật tận tâm, là đặc điểm của con người chân chính và cao cả.
Sincerity, a deep genuine, heart-felt sincerity, is a trait of true and noble manhood.
2.
Khiêm tốn là gốc rễ của sự khôn ngoan chân chính.
Humility is at the root of genuine wisdom.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người trong tiếng Anh nhé:
Tiết kiệm: thrifty
Chịu khó/Chăm chỉ: hardworking
Quan tâm: caring
Can đảm: brave
Bền bỉ: enduring
Biết điều: reasonable
Chân chính: genuine
Chân thành: sincere
Chân thật: honest
Gần gũi: close
banner-vertical
banner-horizontal