Vietnamesechậm trễTrì hoãn
Englishdelayed
noundɪˈleɪd
Chậm trễ là chậm hơn so với một mốc thời gian đã được quy định cụ thể trước đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Các chuyến bay chậm trễ thường có hiệu ứng gợn sóng.
Delayed flights have a ripple effect.
2.
Con người trưởng thành chậm trễ; chúng ta trải qua tất cả các giai đoạn của cuộc đời muộn hơn các động vật có vú khác.
Humans experience a delayed maturity; we arrive at all stages of life later than other mammals.
Ghi chú
Một số từ thường được dùng để miêu tả đức tính của một người, đặc biệt là trong công việc, học tập gồm:
Chủ động: proactive
Sáng tạo: creative
Am hiểu: savvy
Bình tĩnh: calm
Cẩn thận: careful
Cầu tiến: progressive
Chậm trễ: delayed
banner-vertical
banner-horizontal