Vietnamesecặp đôiđối tượng hẹn hò
Englishcouplepartner
nounˈkʌpəl
Cặp đôi là danh từ chỉ hai người đang trong một mối quan hệ yêu đương.
Ví dụ song ngữ
1.
Chính phủ có nên hỗ trợ nhiều hơn nữa để giúp các cặp đôi mua nhà riêng?
Should the government do more to help young couples buy their own homes?
2.
Một cặp đôi người Nga vừa dọn đến ở cạnh bên.
A Russian couple have just moved in next door.
Ghi chú
Các nhân vật, các bên trong một mối quan hệ bằng tiếng Anh:
- bạn gái: girlfriend
- bạn trai: boyfriend
- cặp đôi: couple
- người thứ ba: third-wheel person
- bạn gái cũ: ex-girlfriend
- bạn trai cũ: ex-boyfriend
- tình địch: love rival
- người đến sau: latecomer
banner-vertical
banner-horizontal