Vietnamesecánh mũi
Englishnasal alaala nasis
nounnoʊz wɪŋz
Cánh mũi là hai phần bè ra kế bên lỗ mũi.
Ví dụ song ngữ
1.
Cánh mũi là phần bè ra của mỗi bên mũi.
Nasal ala is the flared portion of each side of the nose.
2.
Thu nhỏ cánh mũi là một phần của quá trình nâng mũi.
The reduction of nasal ala is performed as a part of the rhinoplasty.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số bộ phận bên ngoài của mũi nhé:
  • Lỗ mũi: nostrils
  • Cánh mũi: nasal ala
  • Sống mũi: nasal bridge
  • Vách ngăn mũi: columella