Vietnamesecảm động
Englishmoved
nounmuvd
Cảm động là có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng tôi vô cùng cảm động trước cảnh ngộ của cô ấy.
We were deeply moved by her plight.
2.
Những người đàn ông trưởng thành đã cảm động rơi nước mắt trước cảnh tượng khủng khiếp.
Grown men were moved to tears at the horrific scenes.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ mang nghĩa gần nhau trong tiếng Anh như appreciative, moved, grateful, thankful nha!
- appreciative (cảm kích): The company was very appreciative of my efforts. (Công ty rất cảm kích trước những nỗ lực của tôi.)
- moved (cảm động): We were deeply moved by her plight. (Chúng tôi vô cùng cảm động trước cảnh ngộ của cô ấy.)
- grateful (biết ơn): I'm so grateful for all that you've done. (Tôi rất biết ơn vì tất cả những gì bạn đã làm.)
- thankful (cám ơn): I was thankful to see they'd all arrived safely. (Cám ơn trời phật đã cho họ đến nơi bình an.)
banner-vertical
banner-horizontal