Vietnamesecà nhắc
Englishlimp
nounlɪmp
Cà nhắc là từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp vẻ khó nhọc, do có một chân không cử động được bình thường.
Ví dụ song ngữ
1.
Phút thứ 3 của trận đấu, Jackson phải đi cà nhắc để rời sân vì chấn thương mắt cá nghiêm trọng.
Three minutes into the game, Jackson limped off the pitch with a serious ankle injury.
2.
Cô ấy đã bị trẹo mắt cá chân và đi cà nhắc.
She had twisted her ankle and was limping.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh được thực hiện bằng đôi chân nha!
- trample (đạp)
- leapfrog (bật cóc)
- toddle (đi chập chững)
- limp (đi cà nhắc)
- hop (đi, nhảy lò cò)
- leap (nhảy vọt)
banner-vertical
banner-horizontal