Vietnamesecá kho
Englishbraised fish
nounbreɪzd fɪʃ
Cá kho là món cá ướp với gia vị, xào phi hành tỏi cho săn, hầm kỹ với nước màu và các gia vị khác,...
Ví dụ song ngữ
1.
Món cá kho sẽ có màu nâu sẫm, hương vị đậm đà, không có mùi tanh và ngon nhất là dùng với cơm.
Braised fish dishes will have dark brown color, strong flavor, no fishy smell and are the best to be served with steamed rice.
2.
Cá kho là một món ăn gia đình phổ biến ở Việt Nam.
Braised fish is a popular family dishes in Vietnam.
Ghi chú
2 phương pháp nấu ăn thường hay bị nhầm lẫn là kho (braise) hầm (stew). Chúng ta cùng phân biệt giữa 2 cách nấu này nhé:
  • Kho (braise) là một kỹ thuật nấu ăn chỉ có ở Việt Nam và Campuchia
  • Hầm (stew) cá là nấu cá trong 1 nồi nước dùng cho tới lúc cá mềm đều, nhưng nước dùng vẫn nhiều hơn so với khi kho cá.