Vietnamesecà khịamóc mỉa
Englishthrow shademocking
nounθroʊ ʃeɪd
Cà khịa là gây sự để cãi vã, đánh nhau, gây gổ hay xen vào chuyện của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi cảm thấy khó chịu khi mọi người ném cà khịa công việc gần đây của anh ấy.
I get annoyed when people throw shade on his recent work.
2.
Đây không phải là lần đầu tiên nữ diễn viên cà khịa chồng cũ của cô ấy.
This isn't the first time that the actress has thrown shade at her ex-husband.
Ghi chú
Ngoài việc dùng “throw shade” để nói về việc cà khịa ai đó trong tiếng Anh, bạn còn có thể dùng các động từ sau
- He's always mocking my French accent (Anh ta cứ cà khịa giọng Pháp của tôi hoài.)
- It's cruel to make fun of people who stammer. (Cà khịa mấy người nói lắp là ác lắm nha.)
- I used to get teased about my name. (Tôi đã từng bị cà khịa về tên của mình)
banner-vertical
banner-horizontal