Vietnamesecá cơmcá trổng
Englishanchovy
nounænˈʧoʊvi
Cá cơm là họ cá trổng hay cá cơm, là các loài cá chủ yếu nước mặn, kích thước nhỏ, lưng xanh lục ánh phản chiếu xanh lam, bơi thành đàn, ăn động vật phù du,... phân bố khắp thế giới.
Ví dụ song ngữ
1.
Một phương pháp truyền thống để chế biến và bảo quản cá cơm là lấy ruột và ngâm nước muối, sau đó đóng gói với dầu hoặc muối.
A traditional method of processing and preserving anchovies is to gut and salt them in brine, allow them to cure, and then pack them in oil or salt.
2.
Hơn 20 loài khác nhau trong họ Engraulidae được bán trên thị trường với tên gọi cá cơm.
More than 20 different species within the Engraulidae family are marketed under the name anchovy.
Ghi chú
Cá là một trong những thực phẩm bổ dưỡng, thường được dùng trong nhiều món ăn. Chúng ta cùng học một số từ vựng về tên các loài cá phổ biến để bổ sung thêm vốn từ của mình trong chủ đề này nhé!
  • Cá cơm: anchovy
  • Cá chép: common carp
  • Cá chẽm: barramundi
  • Cá bớp: cobia
  • Cá hú: pangasius conchophilus
  • Cá điêu hồng: red tilapia