Vietnamesebuông bỏbuông xuôi
Englishrelinquishdrop
nounrɪˈlɪŋkwɪʃ
Buông bỏ là bỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.
Ví dụ song ngữ
1.
Không ai muốn buông bỏ quyền lực một khi họ đã có nó.
No one wants to relinquish power once they have it.
2.
Ông bị buộc phải buông bỏ quyền kiểm soát công ty.
He was forced to relinquish control of the company.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh với ý nghĩa là “từ bỏ” nha!
- surrender (đầu hàng)
- submit (to) (nộp mình cho)
- relinquish (buông bỏ)
- give up (bỏ)
- drop (buông xuôi)
banner-vertical
banner-horizontal