Vietnamesebĩu môi
Englishpout
nounpaʊt
Bĩu môi là động tác đưa phần môi dưới trồi ra hơn so với môi trên.
Ví dụ song ngữ
1.
Vanessa luôn bỉu môi khi cô ấy không đạt được điều mình muốn.
Vanessa always pouts if she doesn't get what she wants.
2.
Cô ấy không nói gì nhưng tôi có thể hiểu từ cái bĩu môi của cô ấy rằng cô ấy không hài lòng lắm.
She didn't say anything but I could tell from her pout that she wasn't very pleased.
Ghi chú
Một số từ chỉ biểu cảm trên gương mặt, thể hiện sự buồn rầu, cau có có thể kể đến như:
Nhăn nhó/Nhăn mặt: frowning/frown
Bĩu môi: pout
Rầu rĩ: glum
Chán nản: depressed
Tươi tỉnh: perky
Vui sướng: ecstatic
banner-vertical
banner-horizontal