Vietnamesebiểu hiện
Englishto manifestto manifest itself, to show plainly, be expressed/evinced/manifested
nountu ˈmænəˌfɛst
hiện rõ ra (nói về cái nội dung trừu tượng).
Ví dụ song ngữ
1.
Các công nhân đã chọn cách thể hiện sự bất mãn của họ bằng một loạt các cuộc đình công.
The workers chose to manifest their dissatisfaction in a series of strikes.
2.
Khi ánh sáng chiếu vào chín vũ công, họ dường như không biểu hiện cảm xúc nào trên khuôn mặt.
The nine dancers, when the lighting illuminates their visages, seem to manifest no facial expression.
Ghi chú
Biểu cảm (expression) là trạng thái cảm xúc được biểu hiện (to manifest) ra bên ngoài, cụ thể là trên gương mặt (facial expression).
Ví dụ: Nhăn mặt biểu hiện sự không hài lòng.
(A frown is manifested as displeasure.)
banner-vertical
banner-horizontal