Vietnamesebiểu cảmBiểu hiện
Englishexpression
nounɪkˈsprɛʃən
Biểu cảm là sự biểu lộ, thể hiện tình cảm, tư tưởng của con người nhờ ngôn ngữ hay một số phương tiện khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi có thể nhận ra từ biểu cảm của cô ấy rằng có điều gì đó nghiêm trọng đã xảy ra.
I could tell from her expression that something serious had happened.
2.
Anh ấy nghe nhạc với một biểu cảm sung sướng trên khuôn mặt mình.
He listened to the music with an expression of pure rapture on his face.
Ghi chú
Biểu cảm (expression) là trạng thái cảm xúc được biểu hiện (to manifest) ra bên ngoài, cụ thể là trên gương mặt (facial expression).
Ví dụ: Nhăn mặt biểu hiện sự không hài lòng.
(A frown is manifested as displeasure.)
banner-vertical
banner-horizontal