Vietnamesebiết lắng nghe
Englishattentive
nounə'tentiv
Biết lắng nghe là một trong những kỹ năng quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Biết lắng nghe bạn sẽ hiểu và thông cảm cho người khác, biết người khác hiện tại như thế nào và muốn gì.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi nghĩ điều quan trọng là phải lắng nghe lập luận của cả hai phía.
I think it's important to listen to both sides of the argument.
2.
Chúng tôi lắng nghe nhân viên của mình và coi trọng những đóng góp của họ.
We listen to our employees and value their input.
Ghi chú
Khi muốn diễn tả một người biết lắng nghe thì chúng ta có thể dùng cụm a good listener hoặc an empathetic listener.
Ngoài ra, trong trường hợp các bạn muốn dùng tính từ thì trong tiếng Anh sẽ không có tính từ chính xác diễn tả "biết lắng nghe" nhưng các bạn có thể dùng những từ tương đương như thoughful, empathetic, attentive.
banner-vertical
banner-horizontal