Vietnamesebiết cố gắng
Englishpersistent
nounpə'sistənt
Cố gắng là dùng nhiều sức lực hơn bình thường để làm việc gì.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy luôn biết cố gắng theo đuổi ước mơ của mình.
She has been persistent in pursuing her dream.
2.
Những người biết cố gắng luôn có mục tiêu hoặc tầm nhìn của riêng họ để thúc đẩy họ.
Persistent people have a goal or vision in mind that motivates and drives them.
Ghi chú
Từ biết cố gắng không có từ tương đương chính xác trong tiếng Anh do đó các bạn có thể dùng từ persistent (kiên trì, bền bỉ) thể hiện sự không bỏ cuộc, quyết tâm thực hiện, theo đuổi mục tiêu.
Ngoài ra, các bạn cũng có thể dùng những từ đồng nghĩa của persistent như tough, resilient, tenacious.
banner-vertical
banner-horizontal