Vietnamesebí ẩn
Englishmysteriousenigmatic
nounmɪsˈtɪriəs
Bí ẩn là có vẻ kín đáo, khó hiểu.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy là một diễn viên có cuộc sống nội tâm vẫn còn rất bí ẩn, dù cô ấy đã tham gia nhiều cuộc phỏng vấn.
She's an actress whose inner life has remained mysterious, despite the many interviews she has given.
2.
Một phụ nữ trẻ bí ẩn đang sống bên cạnh nhà chúng tôi.
A mysterious young woman is living next door.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ miêu tả phẩm chất trung lập của con người trong tiếng Anh nhé:
Bí ấn: mysterious
Điệu đà: girlie
Khoa trương: flamboyant
Khác biệt: different
Khách quan: objective
Khách sáo: formal
banner-vertical
banner-horizontal