Vietnamesebắt kịp thời đạitheo xu hướng
Englishcatch up with the timesfollow the trend
nounkæʧ ʌp wɪð ðə taɪmz
Bắt kịp thời đại là nắm bắt, biết những cái gì là hiện đại và thông dụng ngay thời điểm hiện tại.
Ví dụ song ngữ
1.
Thanh thiếu niên sẽ làm mọi cách để bắt kịp với thời đại.
Teenagers will do anything to catch up with the times.
2.
Bắt kịp thời đại là một trong những động lực sống tuyệt vời mà mọi người nên làm theo.
Catching up with the times is one great life motivation everyone should follow.
Ghi chú
Ngoài cụm “catch up with a trend” để chỉ việc bắt kịp xu hướng, chúng ta có cụm “set up the trend” để chỉ việc tạo một xu hướng mới nào đó
Ví dụ: You can set up the trend with our latest unique streetwear! (Bạn có thể tạo xu hướng mới với mẫu thời trang đường phố độc đáo mới nhất của chúng tôi!)
banner-vertical
banner-horizontal