Vietnamesebắt cócbắt đi
Englishkidnapabduct
nounˈkɪdˌnæp
Bắt cóc là việc vận chuyển trái phép và giam cầm một người trái với ý muốn của họ.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhà báo bị bọn khủng bố bắt cóc.
The journalist was kidnapped by terrorists.
2.
Bên trong xe van là một nơi lý tưởng để giấu nạn nhân bị bắt cóc.
The inside of a van was as good a place as any to hold a kidnap victim.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh có liên quan đến một số tội danh nha!
- kidnap: bắt cóc
- smuggle: buôn lậu
- gamble: cá cược
- trafficking: buôn người
- blackmail: tống tiền
banner-vertical
banner-horizontal