Vietnamesebánh kẹo
Englishconfectionery
nounkənˈfɛkʃnəri
Bánh kẹo là bánh và kẹo, thực phẩm có vị ngọt làm từ đường.
Ví dụ song ngữ
1.
Bibica sản xuất hàng trăm loại bánh kẹo khác nhau mỗi ngày.
Bibica produces hundreds of different kinds of confectionery every day.
2.
Bánh kẹo là một ngành kinh doanh trị giá hàng triệu bảng Anh.
Confectionery is a multi-million-pound business.
Ghi chú
Confectionery là danh từ chỉ ngành thực phẩm bánh kẹo, bao gồm bánh, kẹo và các loại nước uống có đường và gas.
Ngoài ra từ này còn có nghĩa là cửa hàng bánh kẹo, có thể được dùng trong cụm a confectionery shop.