Vietnamesebàn tánbàn luận, thảo luận
Englishdiscusstalk
noundəˈskəs
Bàn tán là lời ra tiếng vào, bàn luận về một điều gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Tình dục không bao giờ được bàn tán trong những môi trường lịch thiệp.
Sex never used to be discussed in polite society.
2.
Tôi không bàn tán những vấn đề riêng tư với đồng nghiệp của mình.
I don't discuss private matters with my colleagues.
Ghi chú
Động từ discuss trong tiếng Anh được dùng với nhiều nghĩa lắm đó, bạn có biết không?
- thảo luận: The police want to discuss these recent racist attacks with local people. (Cảnh sát muốn thảo luận về những vụ tấn công phân biệt chủng tộc gần đây với người dân địa phương.
- bàn tán: I don't discuss private matters with my colleagues. (Tôi không bàn tán những vấn đề riêng tư với đồng nghiệp của mình.)
- tranh luận: I'm not prepared to discuss this on the phone. (Tôi không sẵn sàng tranh luận điều này trên điện thoại đâu)
- nhắc đến ai: We have discussed you over a past few days but we still didn’t understand what is going on with you. (Chúng tôi nhắc đến bạn suốt mấy ngày qua đấy chứ, nhưng vẫn chẳng hiểu được bạn đang gặp vấn đề gì.)
banner-vertical
banner-horizontal