Vietnamesebận rộnbận, bận bịu
Englishbusyoccupied
nounˈbɪzi
Bận rộn là bận làm việc gì đó, mà phải làm rất nhiều việc với tần suất cao.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy bận rộn viết thư mời đám cưới.
She's busy writing out the wedding invitations.
2.
Cô ấy đang bận rộn chuẩn bị cho bài kiểm tra của mình.
She's busy preparing for her test.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ trạng thái con người trong tiếng Anh nhé:
Bận rộn: busy
Tỉnh táo: conscious
Rảnh rỗi: free
Say rượu: drunk
Sẵn sàng: ready
Chán nản: depressed
Cô lập: isolated
banner-vertical
banner-horizontal