Vietnameseba rọiba chỉ heo
Englishpork belly
nounpɔrk ˈbɛli
Ba rọi là phần thịt mỡ lẫn nạc không xương từ bụng của con heo.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn dùng cách nào để nấu thịt ba rọi để có được hương vị tốt nhất vậy?
How do you cook pork belly to get the best flavour?
2.
Bạn có thể đánh giá độ chín của ba chỉ heo bằng màu sắc của nước tiết ra khi bạn dùng dao hoặc nĩa xiên vào miếng thịt.
You can gauge the doneness of pork belly by the color of the juices that come out of it when you poke a hole in it with a knife or fork.
Ghi chú
Các bạn chú ý nhé, từ pork belly khi dịch sang tiếng Việt có 3 từ đồng nghĩa: ba rọi, thịt ba chỉ, thịt ba rọi.
Cả 3 đều chỉ phần thịt mỡ lẫn nạc không xương từ bụng của con heo.