Vietnameseba phảikhông có chính kiến
Englishyes-man
nounjɛs-mæn
Ba phải là ằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Bởi vì Arnold là một người ba phải nên anh ấy đồng ý với tất cả những gì ông chủ nói!
Because Arnold is a yes-man so he agrees with everything the boss says!
2.
Đừng hỏi ý kiến của anh ấy vì anh ấy là một người ba phải.
Don't ask for his ideas as he is a yes-man.
Ghi chú
Từ yes-man đóng vai trò là danh từ trong câu, thường dùng để miêu tả những người luôn đồng ý với những người có thẩm quyền để chiếm được cảm tình của họ và không có chính kiến riêng.
Từ này cũng có thể được viết là yes-person.
banner-vertical
banner-horizontal