Vietnameseảo tưởngảo giác
Englishillusionhallucination
nounɪˈluʒən
Ảo tưởng là một tri giác xảy ra khi có kích thích cảm giác nhưng được nhận thức sai và giải thích sai.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh không hề có sự ảo tưởng nào về khả năng làm ca sĩ của bản thân.
He had no illusions about his talents as a singer.
2.
Người ta thường lầm tưởng rằng mùa đông ở Bắc Cực thường tối.
It is an illusion that the Arctic is dark in winter.
Ghi chú
Một vài từ danh từ để chỉ sự trạng thái tâm lý liên quan đến nhầm lẫn, hiểu nhầm
- misunderstanding: hiểu lầm
- misconception: ngộ nhận
- mistake: nhầm lẫn
- illusion: sự ảo tưởng
- confusion: sự hoang mang
- association: liên tưởng
- myth: lầm tưởng
banner-vertical
banner-horizontal