Vietnameseảnh hưởngtác động
Englisheffectimpact
nounɪˈfɛkt
Ảnh hưởng là một sự việc nào đó có thể tác động xấu hoặc tác động tốt đến mọi người cũng như mọi sựu việc khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Những ảnh hưởng lâu dài của liệu pháp này là gì?
What are the long-term effects of this treatment?
2.
Ảnh hưởng đó sẽ tệ hơn và không thể thay đổi được.
That effect would be worse and would be irreversible.
Ghi chú
Trong tiếng Anh bạn rất dễ nhầm lẫn giữa effect (hiệu ứng/ảnh hưởng) và động từ của nó là affect (gây ảnh hưởng), bạn có thể tham khảo ví dụ sau nha:
Ví dụ: The cold weather affected the crops; and the effect of the cold weather resulted in lower yield. (thời tiết lạnh ảnh hưởng đến hoa màu, và hiệu ứng thời tiết lạnh làm cho hiệu suất trở nên thấp hơn)
banner-vertical
banner-horizontal