Vietnameseăn vạphản đối
Englishraise a fussprotest
nounreɪz ə fʌs
Ăn vạ là tật xấu mà hầu hết các bạn nhỏ đều mắc phải : Khóc lóc, la hét hay không ngừng làu bàu để đòi cho bằng được thứ mình muốn.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhưng, nếu cư dân ở bên hồ tiếp tục ăn vạ, anh ta sẽ báo cáo họ với chính quyền.
But, if lake residents continue to raise a fuss, he will report them to the government.
2.
Thằng bé thừa nhận nó không ăn vạ lúc mẹ nó không mua đồ chơi cho nó.
He admits he doesn't raise a fuss because his mother won't buy him toys.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh cùng biểu đạt ý “ăn vạ” nha
- raise a fuss: He admits he doesn't raise a fuss because his mother won't buy him toys. (Thằng bé thừa nhận nó không ăn vạ lúc mẹ nó không mua đồ chơi cho nó.)
- throw a tantrum: He tends to throw a tantrum for no reason. (Nó cứ thích ăn vạ như vậy mà chẳng cần lý do gì cả.)
- throw a wobbly: She loves the telephone, and she threw a wobbly when I wouldn't let her play with it. (Con bé thích chơi điện thoại lắm, không cho chơi là nó ăn vạ ngay.)
banner-vertical
banner-horizontal