Vietnameseamiđan
Englishtonsil
nounˌtɑnsəl
Amiđan là các mô bạch huyết nằm ở ngã tư hầu họng, ở phía sau của cổ họng, vây quanh cửa hầu và tạo thành một vòng kín.
Ví dụ song ngữ
1.
Nếu bạn bị nhiễm trùng cổ họng, bạn có thể phải cắt amidan.
If you keep getting throat infections you might have to have your tonsils out.
2.
Các dấu hiệu và triệu chứng của viêm amidan bao gồm sưng amidan, đau họng, khó nuốt và nổi hạch mềm ở hai bên cổ.
Signs and symptoms of tonsillitis include swollen tonsils, sore throat, difficulty swallowing and tender lymph nodes on the sides of the neck.
Ghi chú
Khu vực hầu họng là bộ phận nằm trong khoang miệng. Khu vực này còn được gọi chung là cổ họng, có một số bộ phận gồm:
  • Vòm họng: nasopharynx
  • Họng: throat
  • Yết hầu: pharynx
  • Amiđan: tonsil