Vietnameseám thịám chỉ
Englishinsinuationimplication
nounɪnˌsɪnjuˈeɪʃən
Ám thị là một quá trình tâm lý trong đó người này định hướng những suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng tôi không hài lòng với những lời ám thị cho rằng chúng tôi không có khả năng giúp công ty phát triển.
We resent these insinuations that we are not capable of leading the company forward.
2.
Cô ta chối bỏ việc bị ám thị rằng phải chịu một phần trách nhiệm.
She rejected the insinuation that she was partly to blame.
Ghi chú
Chúng ta cùng xem những cụm từ gần nghĩa ám thị/ám chỉ/ám hiệu trong tiếng Anh được sử dụng như thế nào nha!
- implication (ám chỉ) chỉ việc chỉ ngầm vật hay người nào (It’s his implication of you to be associated with these activities. – Anh ta ám chỉ bạn đã tham gia những việc này đấy.)
- insinuation (ám thị) chỉ việc định hướng những suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của người khác. (She rejected the insinuation that she was partly to blame. - Cô ta chối bỏ việc bị ám thị rằng phải chịu một phần trách nhiệm.)
- cue (ám hiệu) chỉ một điều được dùng như một tín hiệu để người khác biết mà hành động (She had not yet been cued to come out. – Cô ấy chưa được gửi ám hiệu để bước ra)
banner-vertical
banner-horizontal